ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
饭碗
fànwǎn
bát cơm; việc làm, kế sinh nhai
Hán việt: phạn oản
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "饭碗" (fànwǎn) mang nghĩa "bát cơm; việc làm, kế sinh nhai", kết hợp bởi 饭 (fàn - phạn): "cơm" + 碗 (wǎn - oản): "bát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 饭: Món thức ăn (饣) phải đảo đều tay (反) trên bếp lửa cho hạt gạo chín dẻo thơm ngon chính là bữa cơm hằng ngày (饭). • Chữ 碗: Vật dụng làm từ chất đá sành sứ (石) có lòng uốn cong trũng xuống (宛) dùng để đựng cơm canh mỗi bữa, chính là cái bát (碗).

Thành phần cấu tạo

饭碗
fànwǎn
bát cơm; việc làm, kế sinh nhai
饭
fàn • phạn
cơm
饣
Bộ Thực (giản thể)
Thức ăn, ẩm thực (nằm bên trái)
反
Phản
Lật, ngược lại / âm đọc (nằm bên phải)
碗
wǎn • oản
bát
石
Bộ Thạch
Đá (nằm bên trái)
宛
Uyển
Cong, uốn lượn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bát cơm; việc làm, kế sinh nhai
Ví dụ (5)
tā他bù不xiǎoxīn小心dǎpò打破le了yí一gè个fànwǎn饭碗。
Anh ấy không cẩn thận làm vỡ một cái bát cơm.
He accidentally broke a rice bowl.
fùmǔ父母zǒngshì总是xīwàng希望háizi孩子néng能zhǎodào找到yí一gè个tiěfànwǎn铁饭碗。
Cha mẹ luôn hy vọng con cái có thể tìm được một công việc ổn định (bát cơm sắt).
Parents always hope their children can find a secure, stable job.
rúguǒ如果nǐ你jìxù继续chídào迟到,chízǎo迟早huì会diūdiào丢掉fànwǎn饭碗de的。
Nếu bạn tiếp tục đi muộn, sớm muộn gì cũng mất việc thôi.
If you keep being late, sooner or later you'll lose your job.
wèile为了bǎozhù保住zìjǐ自己de的fànwǎn饭碗,tā他měitiān每天dōu都nǔlì努力gōngzuò工作。
Để giữ lấy kế sinh nhai của mình, anh ấy mỗi ngày đều nỗ lực làm việc.
In order to keep his job, he works hard every day.
réngōngzhìnéng人工智能de的fāzhǎn发展ràng让hěn很duō多rén人dānxīn担心zìjǐ自己de的fànwǎn饭碗bèi被qiǎng抢zǒu走。
Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo khiến nhiều người lo lắng việc làm của mình bị cướp mất.
The development of artificial intelligence has made many people worry about their jobs being taken away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây