ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
隧道
suìdào
đường hầm, hầm chui, hang động.
Hán việt: toại đạo
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Đào xuyên qua sườn núi đất đá (阝) để mở lối đi thông suốt (遂 -> 隧 - toại) cho những bước chân và xe cộ (辶) tiến về phía trước (首 -> 道 - đạo), tạo nên con "đường hầm" (隧道).

Thành phần cấu tạo

隧道
suìdào
Đường hầm
隧
suì • toại
đường hầm
阝
Bộ Phụ
Gò đất, sườn núi (bên trái)
遂
Chữ Toại
Thông suốt / âm đọc (bên phải)
道
dào • đạo
câu (lượng từ cho câu hỏi
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới bao quanh)
首
Thủ
Đầu, hàng đầu (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đường hầm, hầm chui, hang động.
Ví dụ (5)
huǒchē火车zhèngzài正在chuānguò穿过yì一tiáo条chángcháng长长de的suìdào隧道。
Tàu hỏa đang đi xuyên qua một đường hầm rất dài.
The train is passing through a long tunnel.
hǎidǐ海底suìdào隧道dàdà大大suōduǎn缩短le了tōngxíng通行shíjiān时间。
Đường hầm dưới đáy biển đã rút ngắn đáng kể thời gian đi lại.
The undersea tunnel has greatly shortened travel time.
zhǐyào只要jiānchí坚持xiàqù下去,jiù就néng能kàndào看到suìdào隧道jìntóu尽头de的guāng光。
Chỉ cần kiên trì tiếp tục, sẽ có thể nhìn thấy ánh sáng nơi cuối đường hầm.
As long as you keep going, you'll see the light at the end of the tunnel.
zhè这shì是yì一tiáo条gānggāng刚刚guàntōng贯通de的gōnglù公路suìdào隧道。
Đây là một đường hầm đường bộ vừa mới được thông xe.
This is a newly opened road tunnel.
fǎngfú仿佛chuānyuè穿越le了shíguāng时光suìdào隧道,huídào回到le了tóngnián童年。
Cứ ngỡ như đi xuyên qua đường hầm thời gian, trở về tuổi thơ.
It felt as if I had traveled through a time tunnel and returned to childhood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây