ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
锋芒
fēng máng
Mũi nhọn (vũ khí); sự sắc sảo, tài năng lộ rõ ra bên ngoài
Hán việt: phong mang
—

Gợi nhớ

Từ "锋芒" (fēng máng) mang nghĩa "Mũi nhọn (vũ khí); sự sắc sảo, tài năng lộ rõ ra bên ngoài", kết hợp bởi 锋 (fēng - phong): "mũi nhọn" + 芒 (máng - mang): "râu hạt lúa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 锋: Thanh kim loại (钅) được rèn sắc bén để chạm trán, đối đầu (夆) nơi tuyến đầu chính là mũi nhọn tiên phong (锋). • Chữ 芒: Đầu ngọn lá cỏ (艹) vươn ra sợi râu nhọn hoắt (亡) lấp lánh dưới nắng sớm chính là râu lúa, mũi nhọn, tia sáng (芒).

Thành phần cấu tạo

锋芒
fēng máng
Mũi nhọn (vũ khí); sự sắc sảo, tài năng lộ rõ ra bên ngoài
锋
fēng • phong
mũi nhọn
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
夆
Chữ Phùng
Gặp gỡ, chống lại / âm đọc (bên phải)
芒
máng • mang
râu hạt lúa
艹
Bộ Thảo
Cỏ (phía trên)
亡
Vong
Mất / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Mũi nhọn (vũ khí); sự sắc sảo, tài năng lộ rõ ra bên ngoài
Ví dụ (3)
tā他niánqīngqìshèng年轻气盛,chùchù处处xiǎnlù显露chū出fēngmáng锋芒。
Anh ấy tuổi trẻ khí thịnh, chỗ nào cũng bộc lộ sự sắc sảo nhạy bén.
Young and vigorous, he displays his sharp edge everywhere.
zài在shāngchǎng商场shàng上,tā他chūlùfēngmáng初露锋芒,yíngdé赢得le了shǒuchǎng首场shènglì胜利。
Trên thương trường, anh ấy vừa mới lộ tài năng đã giành được chiến thắng đầu tiên.
In the business world, he first showed his talent and won his first victory.
chéngshú成熟de的rén人xuéhuì学会le了shōuliǎn收敛zìjǐ自己de的fēngmáng锋芒。
Người trưởng thành biết cách thu liễm bớt sự sắc sảo, tài năng của bản thân.
Mature people learn to tone down their sharp edge.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây