ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热水
rèshuǐ
nước nóng
Hán việt: nhiệt thủy
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "热水" (rèshuǐ) nghĩa là "nước nóng", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 水 (shuǐ): Nước.

Thành phần cấu tạo

热水
rèshuǐ
nước nóng
执
灬
水

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nước nóng
Ví dụ (3)
qǐng请gěi给wǒ我yì一bēi杯rèshuǐ热水。
Xin cho tôi một cốc nước nóng.
Please give me a cup of hot water.
gǎnmào感冒shí时yào要duō多hē喝rèshuǐ热水。
Khi bị cảm nên uống nhiều nước nóng.
Drink plenty of hot water when you have a cold.
bēizi杯子lǐ里yǒu有rèshuǐ热水。
Trong cốc có nước nóng.
There is hot water in the cup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây