热水
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "热水" (rèshuǐ) nghĩa là "nước nóng", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 水 (shuǐ): Nước.
Thành phần cấu tạo
热水
nước nóng
执
灬
水
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:nước nóng
Ví dụ (3)
请给我一杯热水。
Xin cho tôi một cốc nước nóng.
Please give me a cup of hot water.
感冒时要多喝热水。
Khi bị cảm nên uống nhiều nước nóng.
Drink plenty of hot water when you have a cold.
杯子里有热水。
Trong cốc có nước nóng.
There is hot water in the cup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây