ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一下
yí xià
Một chút
Hán việt: nhất hạ
HSK 5
Phó từ

Gợi nhớ

Chỉ một động tác chạm nhẹ xuống phía dưới (下: hạ, gồm nét chỉ xuống 卜 dưới mặt phẳng 一) diễn ra trong một thoáng ngắn ngủi (一: nhất), biểu thị hành động thử làm "một chút" (一下).

Thành phần cấu tạo

一下
yí xià
Một chút
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
卜
Bộ Bốc
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Một chút
Ví dụ (3)
jīnglǐ经理zhèngzài正在huìyìshì会议室lǐ里jiētīng接听diànhuà电话,qǐng请nín您zài在shāfā沙发shàng上shāowēi稍微děng等yíxià一下。
Quản lý đang nghe điện thoại trong phòng họp, xin ngài vui lòng đợi một chút trên ghế sofa.
The manager is taking a phone call in the meeting room; please wait a moment on the sofa.
wǒ我kàn看yíxià一下càidān菜单。
Tôi xem thực đơn một chút.
Let me take a look at the menu.
tā他xiào笑le了yíxià一下。
Anh ấy cười một cái.
He gave a smile.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây