讚
丶一一一丶フ一ノ一丨一ノ丨丨一丨一ノ丶丨フ一一一ノ丶
26
次, 轮
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Dùng những lời nói tốt đẹp (言) cùng tiến cử và trao tặng phần thưởng (贊) để hết lời khen ngợi, tán dương (讚).
Thành phần cấu tạo
讚
Khen ngợi, tán dương
言
Bộ Ngôn
Lời nói (bên trái)
贊
Tán
Khen / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Khen ngợi, tán dương
Ví dụ (3)
大家讚美他的勇气。
Mọi người khen ngợi lòng dũng cảm của anh ấy.
Everyone praised his courage.
老师讚许了这个答案。
Giáo viên tán thưởng câu trả lời này.
The teacher commended this answer.
这部电影获得很多讚。
Bộ phim này nhận được rất nhiều lời khen ngợi.
This movie received a lot of praise.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây