ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
轉
zhuǎn / zhuàn
Xoay, chuyển
Hán việt: chuyển
一丶丶一一一丨一丶フ一一丨一丶一丶丶
18
—

Gợi nhớ

Bánh xe lớn (車) quay tròn chuyên cần (專) quanh trục đưa cỗ xe tiến về phía trước, chỉ sự vận động xoay vòng, xoay chuyển (轉).

Thành phần cấu tạo

轉
zhuǎn / zhuàn
Xoay, chuyển
車
Bộ Xa
Xe cộ (bên trái)
專
Chữ Chuyên
chuyên môn, tập trung / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Xoay, chuyển
Ví dụ (3)
wǒmen我们yào要nǔlì努力niǔzhuǎn扭转dāngqián当前de的júshì局势,zhēngqǔ争取huòdé获得shènglì胜利。
Chúng ta phải nỗ lực xoay chuyển tình thế hiện tại, tranh thủ giành chiến thắng.
We must strive to turn around the current situation and strive for victory.
qìchē汽车zài在yí一gè个shízìlùkǒu十字路口xiàng向zuǒzhuǎn左转le了。
Xe ô tô đã rẽ trái tại một ngã tư.
The car turned left at a crossroad.
dìqiú地球měitiān每天dōu都zài在wéirào围绕zhe着tàiyáng太阳zhuàndòng转动。
Trái đất mỗi ngày đều đang quay quanh mặt trời.
The earth revolves around the sun every day.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây