購
丨フ一一一ノ丶一一丨丨一丨フ一丨一
17
—
Gợi nhớ
Đem tiền bạc của cải (貝) ra chợ trao đổi lấy nhiều món hàng đan kết (冓) mang về gọi là mua, mua sắm (購).
Thành phần cấu tạo
購
Mua, mua sắm
貝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền tài (bên trái)
冓
Chữ Cấu
Đan xen, kết cấu gỗ / âm đọc (bên phải)
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (9)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Mua, mua sắm
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây