ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三十多
sān shí duō
Hơn ba mươi
Hán việt: tam thập đa
—

Gợi nhớ

Từ "三十多" (sān shí duō) nghĩa là "Hơn ba mươi", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 多 (duō): hơn.

Thành phần cấu tạo

三十多
sān shí duō
Hơn ba mươi
三
十
夕

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hơn ba mươi
Ví dụ (3)
tā他jīnnián今年sānshíduō三十多suì岁,zhèngzhí正值zhuàngnián壮年。
Anh ấy năm nay hơn 30 tuổi, đúng lúc sức trẻ.
He is thirty-something years old, in his prime.
jiàoshì教室lǐ里zuò坐le了sānshí三十duōmíng多名xuésheng学生。
Trong lớp học ngồi hơn 30 học sinh.
Over thirty students sat in the classroom.
mǎi买zhè这běn本jīngzhuāng精装bǐjìběn笔记本yígòng一共huā花le了sānshí三十duōkuài多块qián钱。
Mua cuốn sổ tay bìa cứng này tổng cộng hết hơn ba mươi tệ.
Spent over thirty yuan.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây