ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
招牌菜
zhāopáicài
Món tủ / Món đặc trưng / Món làm nên thương hiệu
Hán việt: chiêu bài thái
—

Gợi nhớ

Từ "招牌菜" (zhāopáicài) mang nghĩa "Món tủ / Món đặc trưng / Món làm nên thương hiệu", kết hợp bởi 招 (zhāo - chiêu): "Mời gọi" + 牌 (pái - bài): "thẻ" + 菜 (cài - thái): "Món ăn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 招: Đưa bàn tay (扌) vẫy gọi kết hợp lời triệu tập (召) nhân tài khắp nơi tụ hội về gọi là vẫy gọi, chiêu mộ (招). • Chữ 牌: Tấm gỗ mỏng phẳng phiu (片) được người xưa cầm nơi tay (卑) để khắc chữ làm thẻ bài, biển hiệu, nhãn hiệu (牌). • Chữ 菜: Đưa bàn tay hái (采) những ngọn cỏ rau xanh non (艹) ngoài vườn đem về chế biến thành món ăn, đĩa rau tươi ngon (菜).

Thành phần cấu tạo

招牌菜
zhāopáicài
Món tủ / Món đặc trưng / Món làm nên thương hiệu
招
zhāo • chiêu
Mời gọi
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
召
Triệu
Triệu tập / âm đọc (bên phải)
牌
pái • bài
thẻ
片
Bộ Phiến
Mảnh, tấm mỏng (bên trái)
卑
Bộ Ti
Hình bàn tay cầm vật thấp sát đất / âm đọc (bên phải)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Món tủ / Món đặc trưng / Món làm nên thương hiệu
Ví dụ (3)
běijīng北京kǎoyā烤鸭shì是zhè这jiā家bǎinián百年lǎozìhào老字号cānguǎn餐馆de的zhǔdǎ主打zhāopáicài招牌菜。
Vịt quay Bắc Kinh là món ăn đặc trưng chủ đạo của nhà hàng lâu đời trăm năm này.
Peking duck is the main signature dish of this century-old time-honored restaurant.
zhǔchú主厨xiàng向dìyī第一cì次lái来jiù就cān餐de的gùkè顾客rèqíng热情de地tuījiàn推荐le了tāmen他们de的zhāopáicài招牌菜。
Bếp trưởng nhiệt tình giới thiệu các món ăn đặc trưng của họ cho thực khách lần đầu tới dùng bữa.
The head chef warmly recommended their signature dishes to the first-time diners.
zhè这jiā家cāntīng餐厅suīrán虽然guīmó规模bú不dà大,dàn但píngjiè凭借jǐ几dào道zhāopáicài招牌菜xīyǐn吸引le了dàpī大批shíkè食客。
Nhà hàng này tuy quy mô không lớn nhưng nhờ có vài món tủ đã thu hút lượng lớn thực khách.
Although this restaurant is not large in scale, it has attracted crowds of diners with a few signature dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây