ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
审计
shěnjì
Kiểm toán
Hán việt: thẩm kế
—

Gợi nhớ

Từ "审计" (shěnjì) mang nghĩa "Kiểm toán", kết hợp bởi 审 (shěn - thẩm): "xét xử" + 计 (jì - kế): "Kế hoạch". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 审: Dưới mái công đường (宀), từng lời khai trình (申) đều được quan tòa xem xét kỹ lưỡng để thẩm tra, xét xử (审). • Chữ 计: Dùng lời nói (讠) bàn bạc thấu đáo đủ mười (十) phương án vẹn toàn trước khi bắt tay vào làm chính là lập mưu, kế hoạch (计).

Thành phần cấu tạo

审计
shěnjì
Kiểm toán
审
shěn • thẩm
xét xử
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
申
Thân
Xin / âm đọc (phía dưới)
计
jì • kế
Kế hoạch
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (nằm bên trái)
十
Bộ Thập
Mười / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kiểm toán
Ví dụ (3)
kuàijìshī会计师shìwùsuǒ事务所měinián每年niánchū年初dōu都huì会duì对shàngshì上市gōngsī公司de的niándù年度cáiwù财务bàobiǎo报表jìnxíng进行dúlì独立shěnjì审计。
Công ty kiểm toán vào đầu mỗi năm đều tiến hành kiểm toán độc lập đối với báo cáo tài chính thường niên của các công ty niêm yết.
At the beginning of each year, the accounting firm conducts an independent audit of the listed company's annual financial statements.
nèibù内部shěnjì审计bùmén部门zài在lìxíng例行jiǎnchá检查zhōng中tíchū提出le了jǐ几xiàng项yōuhuà优化cǎigòu采购shěnpī审批liúchéng流程de的jiànyì建议。
Bộ phận kiểm toán nội bộ trong đợt kiểm tra định kỳ đã đưa ra một số kiến nghị tối ưu hóa quy trình phê duyệt thu mua.
During a routine inspection, the internal audit department put forward several suggestions to optimize the procurement approval process.
zhè这bǐ笔zhèngfǔ政府zhuānxiàng专项bǔtiē补贴zījīn资金de的shǐyòng使用qíngkuàng情况bìxū必须jiēshòu接受yángé严格de的zhuānxiàng专项shěnjì审计。
Tình hình sử dụng khoản vốn trợ cấp chuyên đề này của chính phủ bắt buộc phải chịu sự kiểm toán chuyên đề nghiêm ngặt.
The use of these special government subsidy funds must undergo a strict special audit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây