Nhập từ vựng — HSK1 - Bai 1
Nghe phát âm, xem nghĩa tiếng Việt và nhập chữ Hán đúng
Nhấn Tab hoặc Enter để chuyển câu tiếp theo
| # | Nghe | Hình | Tiếng Việt | Pinyin | Nhập chữ Hán | Kết quả |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ![]() | nhớ kỹ, ghi nhớ, thuộc lòng (kết quả của việc học thuộc hoặc dặn dò). jìzhù | jìzhù | — | ||
| 2 | ![]() | phía Tây, hướng Tây, phương Tây. xī | xī | — | ||
| 3 | ![]() | ăn, uống (thuốc). chī | chī | — | ||
| 4 | ![]() | biết, biết cách (kỹ năng có được do học tập/rèn luyện). huì / kuài | huì / kuài | — | ||
| 5 | ![]() | từ (chỉ điểm xuất phát về thời gian, địa điểm, sự phát triển...). cóng / zōng | cóng / zōng | — | ||
| 6 | ![]() | em trai (em ruột hoặc em họ nhỏ tuổi hơn). dìdi | dìdi | — | ||
| 7 | ![]() | nổi tiếng, có tiếng tăm. yǒumíng | yǒumíng | — | ||
| 8 | ![]() | trong, bên trong (thường kết hợp với danh từ chỉ địa điểm: N + li). lǐ | lǐ | — | ||
| 9 | ![]() | điểm, chấm, nét chấm; điểm/mặt nào đó của vấn đề. diǎn | diǎn | — | ||
| 10 | ![]() | thời gian, thì giờ, khoảng thời gian. shíjiān | shíjiān | — | ||
| 11 | ![]() | quá, lắm (biểu thị mức độ cao, thường đi với 'le'). tài | tài | — | ||
| 12 | ![]() | chữ, chữ viết (đơn vị văn tự), tên tự. zì | zì | — | ||
| 13 | ![]() | nhiều, hơn (chỉ số lượng lớn). duō | duō | — | ||
| 14 | ![]() | tầng trên, lầu trên lóushàng | lóushàng | — | ||
| 15 | ![]() | buổi trưa, giữa trưa. zhōngwǔ | zhōngwǔ | — |
Đã kiểm tra 0/15 từ














