Chú thích:
Từ vựngđã lưu sổ tay
Từ vựngtrả lời sai
Từ vựngvừa lưu sổ tay vừa sai
BÀI ĐỌC 1
5 câuBài đọc: Bạn học mới trong lớp
我是一个学生,在学校里学习汉语。
Tôi là một học sinh, học tiếng Hán ở trong trường.
I am a student, studying Chinese at school.
今天我们班来了一个新同学。
Hôm nay lớp chúng tôi có một bạn học mới đến.
A new classmate came to our class today.
她也是今天新来的学生,也学习汉语。
Bạn ấy cũng là học sinh mới đến hôm nay, cũng học tiếng Hán.
She is also a new student who came today, and she studies Chinese too.
今天在班里认识她,我很高兴,她也很高兴。
Hôm nay làm quen với bạn ấy ở trong lớp, tôi rất vui và bạn ấy cũng rất vui.
Meeting her in class today made me very happy, and she is very happy too.
我们在班里一起学习汉语,我们学校很好!
Chúng tôi cùng nhau học tiếng Hán ở trong lớp, trường của chúng tôi rất tốt!
We study Chinese together in class, and our school is very good!