ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
擺
bǎi
Bày biện, vẫy, đung đưa
Hán việt: bãi
一フ一丶フ丶丶一丨丶丨フ一一ノ丶ノ丶
18
—

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) ngừng công việc (罷) để sắp xếp đồ đạc ngay ngắn hoặc đưa qua đưa lại, mang nghĩa bày biện, vẫy, đung đưa (擺).

Thành phần cấu tạo

擺
bǎi
Bày biện, vẫy, đung đưa
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
罷
Chữ Bãi
thôi, ngừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Bày biện, vẫy, đung đưa
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把shuǐguǒ水果bǎi摆zài在zhuōzi桌子shàng上。
Xin hãy bày trái cây lên trên bàn.
Please put the fruit on the table.
xiǎo小péngyou朋友wēixiào微笑zhe着xiàng向yuǎnchù远处de的lǎoshī老师bǎi摆shǒu手dàobié道别。
Em nhỏ mỉm cười vẫy tay chào tạm biệt cô giáo ở đằng xa.
The puppy wagged its tail and waved at me.
wēifēng微风chuī吹guò过,shùzhī树枝zài在kōngzhōng空中bǎidòng摆动。
Gió nhẹ thổi qua, cành cây đung đưa trong không trung.
A gentle breeze blew, branches swayed in the air.
zhōngbiǎo钟表kào靠bǎi摆de的láihuí来回huàngdòng晃动zǒu走shí时。
Đồng hồ nhờ sự lắc qua lắc lại của con lắc để chạy giờ.
Clocks rely on the swinging of the pendulum to keep time.
zhè这tiáo条liányīqún连衣裙de的qúnbǎi裙摆fēicháng非常kuāndà宽大。
Gấu váy của chiếc váy liền này rất rộng rãi.
The hem of this dress is very wide.
2
Danh từ
Nghĩa:Con lắc đồng hồ, vạt áo/gấu váy

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây