盪
丶丶丶丨丶一一一ノフノノ丶フ丶フ一
17
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Nước nóng sôi (湯) đựng trong chiếc chậu lớn (皿) cứ sóng sánh chuyển động qua lại, gợi cảnh đu đưa, lắc lư (盪).
Thành phần cấu tạo
盪
đu đưa, lắc lư
湯
Chữ Thang
Nước nóng sôi trào / âm đọc
皿
Bộ Mãnh
Cái chậu, bát đĩa
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:đu đưa, lắc lư
Ví dụ (3)
秋千在风中盪来盪去。
Xích đu đung đưa trong gió.
The swing swayed back and forth in the wind.
船在水面上轻轻盪着。
Thuyền lắc nhẹ trên mặt nước.
The boat rocked gently on the water.
他把杯中的水盪了一下。
Anh ấy lắc nước trong cốc một chút.
He swirled the water in the cup.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây