三十年河东
—
Gợi nhớ
Từ "三十年河东" (sān shí nián hé dōng) nghĩa là "thế sự vần xoay, sông có khúc người có lúc", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 年 (nián): năm + 河 (hé): sông + 东 (dōng): Phương đông.
Thành phần cấu tạo
三十年河东
thế sự vần xoay, sông có khúc người có lúc
三
十
年
氵
可
东
Phân tích từ 三十年河东
Định nghĩa (1)
1
Thành ngữ
Nghĩa:thế sự vần xoay, sông có khúc người có lúc
Ví dụ (3)
三十年河东,三十年河西,莫欺少年穷。
Sông có khúc người có lúc, đừng khinh thanh niên nghèo.
Fortunes change over time, never look down on poor youth.
世事难料,真是三十年河东。
Thế sự khó lường, đúng là đời người vần xoay biến đổi.
World is unpredictable, fortunes change over time indeed.
面对人生的风雨,懂得三十年河东的道理让人从容。
Đứng trước sóng gió đời người, hiểu đạo lý sông có khúc giúp người ta thong thả.
Facing life storms, knowing fortunes change makes one calm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây