ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
贸易中心
màoyì zhōngxīn
trung tâm thương mại
Hán việt: mậu dị trung tâm
—

Gợi nhớ

Từ "贸易中心" (màoyì zhōngxīn) mang nghĩa "trung tâm thương mại", kết hợp bởi 贸 (mào - mậu): "Thương mại" + 易 (yì - dị): "dễ" + 中 (zhōng / zhòng - trung): "giữa" + 心 (xīn - tâm): "trái tim". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 贸: Ngay từ giờ Mão buổi sớm (卯), thương nhân đã mở cửa đem tiền bạc và hàng hóa (贝) ra trao đổi, tạo nên hoạt động buôn bán, thương mại (贸). • Chữ 易: Ánh mặt trời (日) đổi hướng chiếu rọi muôn vật (勿) theo từng khắc trong ngày, khiến cảnh sắc thiên nhiên biến đổi thật dễ dàng (易). • Chữ 中: Một nét sổ thẳng đứng (丨) xuyên qua đúng tâm điểm của khung hình vuông (口) không lệch sang bên nào, chỉ vị trí ở giữa, trung tâm (中). • Chữ 心: Hình ảnh buồng tim uốn cong cùng những nhịp đập rộn ràng nuôi sống cơ thể chính là trái tim, tấm lòng (心).

Thành phần cấu tạo

贸易中心
màoyì zhōngxīn
trung tâm thương mại
贸
mào • mậu
Thương mại
卯
Chữ Mão
Mở cửa giao dịch buổi sớm (phía trên)
贝
Bộ Bối
Tiền bạc, hàng hóa quý (phía dưới)
易
yì • dị
dễ
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ánh sáng (phía trên)
勿
Chữ Vật
Cờ hiệu tung bay, muôn vật (phía dưới)
中
zhōng / zhòng • trung
giữa
口
Bộ Khẩu
Khung vuông (phía ngoài)
丨
Bộ Cổn
Nét thẳng đứng xuyên qua giữa
心
xīn • tâm
trái tim
心
Bộ Tâm
Hình trái tim đang đập

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trung tâm thương mại
Ví dụ (3)
wàimào外贸bù部zhèngzài正在héduì核对màoyì贸易zhōngxīn中心。
Phòng ngoại thương đang đối chiếu trung tâm thương mại.
The foreign trade department is verifying the trade center details.
màoyì贸易zhōngxīn中心huì会yǐngxiǎng影响dìngdān订单zhíxíng执行。
Trung tâm thương mại sẽ ảnh hưởng việc thực hiện đơn hàng.
The trade center will affect order execution.
kèhù客户yāoqiú要求tígōng提供màoyì贸易zhōngxīn中心。
Khách hàng yêu cầu cung cấp trung tâm thương mại.
The client requested trade center information.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây