ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
真是
zhēnshi
Thật là, đúng là
Hán việt: chân thị
方
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "真是" (zhēnshi) nghĩa là "Thật là, đúng là", ghép bởi: 真 (zhēn): thật + 是 (shì): là.

Thành phần cấu tạo

真是
zhēnshi
Thật là, đúng là
直
八
日
疋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thật là, đúng là
Ví dụ (5)
nǐ你zhēn真shì是tài太xìxīn细心le了。
Bạn thật là quá cẩn thận.
You are really so thoughtful.
jīntiān今天zhēn真shì是lěng冷。
Hôm nay thật là lạnh.
It is really cold today.
zhè这jiàn件shì事zhēn真shì是ràng让rén人yìwài意外。
Việc này thật là khiến người ta bất ngờ.
This matter is truly surprising.
nǐ你zhēn真shì是tài太xìxīn细心le了。
Bạn thật là quá cẩn thận.
You are really so thoughtful.
jīntiān今天zhēn真shì是lěng冷。
Hôm nay thật là lạnh.
It is really cold today.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây