ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
宇宙
yǔzhòu
vũ trụ.
Hán việt: vũ trụ
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "宇宙" (yǔzhòu) nghĩa là "Vũ trụ", ghép bởi: 宇 (yǔ): Vũ trụ + 宙 (zhòu): Vũ trụ.

Thành phần cấu tạo

宇宙
yǔzhòu
Vũ trụ
宀
于
由

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vũ trụ.
Ví dụ (5)
yǔzhòu宇宙shì是wúqióngwújìn无穷无尽de的。
Vũ trụ là vô cùng vô tận.
The universe is infinite.
rénlèi人类yìzhí一直zài在tànsuǒ探索yǔzhòu宇宙de的àomì奥秘。
Nhân loại vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.
Humanity has always been exploring the mysteries of the universe.
dìqiú地球zhǐshì只是yǔzhòu宇宙zhōng中yí一gè个wēixiǎo微小de的xíngxīng行星。
Trái đất chỉ là một hành tinh nhỏ bé trong vũ trụ.
Earth is just a tiny planet in the universe.
rénlèi人类duì对hàohàn浩瀚yǔzhòu宇宙de的tànsuǒ探索cóngwèi从未tíngzhǐ停止guò过。
Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la chưa từng dừng lại.
"Yu" refers to infinite space, and "zhou" refers to infinite time.
wài外xīng星shēngmìng生命zhēn真de的cúnzài存在yú于yǔzhòu宇宙zhōng中ma吗?
Sự sống ngoài hành tinh có thực sự tồn tại trong vũ trụ không?
Does extraterrestrial life really exist in the universe?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây