宇宙
个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "宇宙" (yǔzhòu) nghĩa là "Vũ trụ", ghép bởi: 宇 (yǔ): Vũ trụ + 宙 (zhòu): Vũ trụ.
Thành phần cấu tạo
宇宙
Vũ trụ
宀
于
由
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vũ trụ.
Ví dụ (5)
宇宙是无穷无尽的。
Vũ trụ là vô cùng vô tận.
The universe is infinite.
人类一直在探索宇宙的奥秘。
Nhân loại vẫn luôn khám phá bí ẩn của vũ trụ.
Humanity has always been exploring the mysteries of the universe.
地球只是宇宙中一个微小的行星。
Trái đất chỉ là một hành tinh nhỏ bé trong vũ trụ.
Earth is just a tiny planet in the universe.
人类对浩瀚宇宙的探索从未停止过。
Sự khám phá của nhân loại đối với vũ trụ bao la chưa từng dừng lại.
"Yu" refers to infinite space, and "zhou" refers to infinite time.
外星生命真的存在于宇宙中吗?
Sự sống ngoài hành tinh có thực sự tồn tại trong vũ trụ không?
Does extraterrestrial life really exist in the universe?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây