ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
殿宇
diàn yǔ
điện vũ, các tòa cung điện/đền chùa nguy nga
Hán việt: điện vũ
—

Gợi nhớ

Từ "殿宇" (diàn yǔ) mang nghĩa "điện vũ, các tòa cung điện/đền chùa nguy nga", kết hợp bởi 殿 (diàn - điện): "cung điện" + 宇 (yǔ - vũ): "Vũ trụ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 殿: Dưới mái tòa nhà lớn (尸), mọi người cùng nhau (共) đứng nghiêm trang cầm binh khí (殳) canh gác nơi triều hội nguy nga là cung điện (殿). • Chữ 宇: Mái nhà (宀) bao trùm nơi ở (于), không gian bao la chứa đựng vạn vật, vũ trụ (宇).

Thành phần cấu tạo

殿宇
diàn yǔ
điện vũ, các tòa cung điện/đền chùa nguy nga
殿
diàn • điện
cung điện
尸
Bộ Thi
Cơ thể, ngôi nhà (bao góc trên trái)
共
Cộng
Cùng nhau (phía dưới bên trái) (bên trong)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
宇
yǔ • vũ
Vũ trụ
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
于
Vu
Ở / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:điện vũ, các tòa cung điện/đền chùa nguy nga
Ví dụ (3)
shān山shàng上jiànyǒu建有hóngwěi宏伟zhuàngguān壮观de的diànyǔ殿宇。
Trên núi có xây dựng các tòa cung điện nguy nga tráng lệ.
Magnificent halls and palaces were built on the mountain.
yángguāng阳光zhàoshè照射zài在gǔlǎo古老de的diànyǔ殿宇wūdǐng屋顶shàng上。
Ánh nắng chiếu rọi trên mái nhà điện vũ cổ kính.
Sunlight shone on the roof of ancient temple halls.
diànyǔ殿宇nèibù内部diāo雕liáng梁huà画dòng栋,fēicháng非常jīngzhì精致。
Bên trong điện vũ xà chạm cột vẽ, vô cùng tinh xảo.
Inside the palace halls, carved beams and painted rafters were very exquisite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây