ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
八十五
bā shí wǔ
Tám mươi lăm
Hán việt: bát thập ngũ
—

Gợi nhớ

Từ "八十五" (bā shí wǔ) nghĩa là "Tám mươi lăm", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 十 (shí): số mười + 五 (wǔ): số năm.

Thành phần cấu tạo

八十五
bā shí wǔ
Tám mươi lăm
八
十
二
𠃌

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Tám mươi lăm
Ví dụ (3)
chēzài车载zhōngduān终端kòngzhìqì控制器bìxū必须tōngguò通过yánkē严苛de的huánjìng环境shìyìng适应xìng性cèshì测试,quèbǎo确保zài在língxià零下sìshí四十dù度jí及gāowēn高温bāshí八十wǔdù五度de的jíduān极端tiáojiàn条件xià下yījiù依旧néng能zhèngcháng正常yùnxíng运行。
Bộ điều khiển thiết bị đầu cuối trên ô tô phải vượt qua bài kiểm tra khả năng thích ứng môi trường khắc nghiệt, để đảm bảo vẫn có thể hoạt động bình thường trong điều kiện khắc nghiệt ở âm 40 độ và nhiệt độ cao 85 độ.
The vehicle terminal controller must pass a rigorous environmental adaptability test to ensure it can still operate normally under extreme conditions of minus forty degrees and a high temperature of eighty-five degrees.
zhè这wèi位lǎonǎinǎi老奶奶jīnnián今年yǐjīng已经bāshíwǔsuì八十五岁gāolíng高龄le了,dàn但tā她měitiān每天qīngchén清晨yīrán依然jiānchí坚持qù去gōngyuán公园dǎ打tàijíquán太极拳。
Bà cụ này năm nay đã ở độ tuổi cao 85 tuổi, nhưng mỗi sáng sớm bà vẫn kiên trì đến công viên tập Thái Cực Quyền.
This old lady is already eighty-five years old this year, but she still insists on going to the park to practice Tai Chi every early morning.
zhè这tiáo条xīn新xiūjiàn修建de的gāosùgōnglù高速公路quánzhǎng全长bāshíwǔ八十五gōnglǐ公里,jídà极大suōduǎn缩短le了zhè这liǎng两zuò座xiānglín相邻chéngshì城市zhījiān之间de的tōngqín通勤shíjiān时间。
Tuyến đường cao tốc mới xây này có tổng chiều dài 85 km, đã rút ngắn đáng kể thời gian đi lại giữa hai thành phố lân cận này.
This newly built highway has a total length of 85 kilometers, which greatly shortens the commuting time between these two neighboring cities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây