ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
米粉汤
mǐfěntāng
Súp bún gạo, canh bún
Hán việt: mễ phấn thang
—

Gợi nhớ

Từ "米粉汤" (mǐfěntāng) nghĩa là "Súp bún gạo, canh bún", ghép bởi: 米 (mǐ): gạo + 粉 (fěn): Bột + 汤 (tāng): canh.

Thành phần cấu tạo

米粉汤
mǐfěntāng
Súp bún gạo, canh bún
米
分
氵
昜

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Súp bún gạo, canh bún
Ví dụ (3)
zǎoshang早上chī吃yì一wǎn碗rèténgténg热腾腾de的mǐfěn米粉tāng汤hěn很shūfu舒服。
Buổi sáng ăn một bát súp bún gạo nóng hổi rất dễ chịu.
Having a hot bowl of rice noodle soup in the morning is very comforting.
zhè这jiā家diàn店de的mǐfěn米粉tāng汤wèi味měi美jià价lián廉。
Súp bún gạo của quán này ngon rẻ.
This shop's rice noodle soup is tasty and affordable.
māma妈妈zài在mǐfěn米粉tāng汤lǐ里jiā加le了niúròu牛肉hé和qīngcài青菜。
Mẹ đã cho thêm thịt bò và rau xanh vào súp bún gạo.
Mom added beef and vegetables to the rice noodle soup.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây