ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三十二
sān shí èr
Ba mươi hai
Hán việt: tam thập nhị
—

Gợi nhớ

Từ "三十二" (sān shí èr) nghĩa là "Ba mươi hai", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 二 (èr): số hai.

Thành phần cấu tạo

三十二
sān shí èr
Ba mươi hai
三
十
二

Định nghĩa (1)

1
Số từ
Nghĩa:Ba mươi hai
Ví dụ (3)
wǒmen我们bān班yígòng一共yǒu有sānshí'èr三十二míng名xuésheng学生。
Lớp chúng tôi tổng cộng có 32 học sinh.
Our class has thirty-two students in total.
zhè这běn本shū书yígòng一共yǒu有sān三shí'èr十二gè个zhāngjié章节。
Quyển sách này tổng cộng có 32 chương.
This book has thirty-two chapters in total.
tā他jīnnián今年gānghǎo刚好sān三shí'èr十二suì岁。
Anh ấy năm nay vừa vặn 32 tuổi.
He happens to be thirty-two years old this year.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây