ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
三十年
sān shí nián
khoảng thời gian ba mươi năm
Hán việt: tam thập niên
—

Gợi nhớ

Từ "三十年" (sān shí nián) nghĩa là "khoảng thời gian ba mươi năm", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 年 (nián): năm.

Thành phần cấu tạo

三十年
sān shí nián
khoảng thời gian ba mươi năm
三
十
年

Định nghĩa (1)

1
Cụm danh từ
Nghĩa:khoảng thời gian ba mươi năm
Ví dụ (3)
tā他zài在jiàoyù教育gǎngwèi岗位shàng上gōngzuò工作le了sānshí三十nián年。
Anh ấy đã làm việc ở vị trí giáo dục trong ba mươi năm.
He worked in education for thirty years.
jīngguò经过sānshí三十nián年de的fāzhǎn发展,chéngshì城市biànhuà变化jùdà巨大。
Qua ba mươi năm phát triển, thành phố thay đổi to lớn.
Through thirty years of development, the city changed tremendously.
zhè这jiā家lǎodiàn老店kāi开yǒu有le了sānshí三十nián年。
Quán cũ này đã mở được ba mươi năm rồi.
This old shop has been open for thirty years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây