ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
销户
xiāohù
Đóng tài khoản
Hán việt: tiêu hộ
—

Gợi nhớ

Từ "销户" (xiāohù) mang nghĩa "Đóng tài khoản", kết hợp bởi 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 户 (hù - hộ): "Cửa một cánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 户: Hình ảnh một cánh cửa gỗ gắn vào khung tường của mỗi ngôi nhà dùng để đóng mở và đếm từng hộ gia đình, cửa một cánh (户).

Thành phần cấu tạo

销户
xiāohù
Đóng tài khoản
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
户
hù • hộ
Cửa một cánh
户
Bộ Hộ
Hình cánh cửa mở một bên

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đóng tài khoản
Ví dụ (3)
tā他qù去yínháng银行bànlǐ办理le了zhè这zhāng张xiánzhì闲置xìnyòngkǎ信用卡de的xiāohù销户shǒuxù手续。
Anh ấy đã đến ngân hàng để làm thủ tục đóng chiếc thẻ tín dụng không sử dụng này.
He went to the bank to complete the account closure procedures for this unused credit card.
xiāohù销户qián前,bìxū必须jiāng将zhànghù账户nèi内de的suǒyǒu所有yú'é余额quánbù全部qǔchū取出huò或zhuǎn转chū出。
Trước khi đóng tài khoản, bắt buộc phải rút hoặc chuyển toàn bộ số dư trong tài khoản ra ngoài.
Before closing an account, all remaining balances in the account must be withdrawn or transferred out.
yínháng银行guìyuán柜员tíxǐng提醒tā他,xiāohù销户hòu后gāi该zhànghào账号jiāng将wúfǎ无法zài再huīfù恢复shǐyòng使用。
Giao dịch viên ngân hàng nhắc nhở anh ấy rằng sau khi đóng tài khoản, số tài khoản này sẽ không thể khôi phục để sử dụng lại.
The bank teller reminded him that once the account is closed, the account number cannot be restored for future use.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây