印刷电路
—
Gợi nhớ
Từ "印刷电路" (yìnshuā diànlù) mang nghĩa "Mạch in (PCB)", kết hợp bởi 印 (yìn - ấn): "in" + 刷 (shuā - loát): "chải" + 电 (diàn - điện): "điện" + 路 (lù - lộ): "đường". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 印: Bàn tay ở bên trái (爫) ấn mạnh con dấu xuống mặt giấy trước người đang quỳ tiếp nhận (卩), tạo thành dấu in, con dấu (印). • Chữ 刷: Cầm dụng cụ như lưỡi dao nhỏ (刂) và tấm khăn vải (巾) lau sạch bụi bẩn trên thân đồ vật (尸) là động tác chải, quét sơn (刷). • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 路: Đôi bàn chân (足) của mỗi người (各) ngày ngày qua lại đều đặn trên mặt đất sẽ dần mở ra lối mòn và con đường lớn (路).
Thành phần cấu tạo
印刷电路
Mạch in (PCB)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mạch in (PCB)
Ví dụ (3)
在设计双层印刷电路时,需要重点考虑时钟线高频信号走线的屏蔽和地回路保护。
Khi thiết kế mạch in hai lớp, cần đặc biệt lưu tâm đến việc bọc mass chắn nhiễu và bảo vệ đường hồi tiếp đất của đường chạy xung nhịp cao tần.
When designing a double-layer printed circuit, special attention must be paid to the shielding and ground return path protection of high-frequency clock signal traces.
印刷电路的制造包括曝光、显影、蚀刻铜箔以及阻焊白油丝网印刷等复杂工艺。
Chế tạo bảng mạch in bao gồm các công đoạn phức tạp như phơi sáng, hiện hình, ăn mòn đồng cũng như in lưới lụa mực trắng cản hàn.
The manufacturing of printed circuits involves complex processes such as exposure, development, copper foil etching, and solder mask silkscreen printing.
印刷电路表面的焊盘如果长期暴露于潮湿空气中,铜皮会发黑氧化导致虚焊。
Pad hàn trên bề mặt mạch in nếu tiếp xúc lâu ngày với không khí ẩm ướt sẽ làm lớp đồng bị oxy hóa đen xỉn dính lỗi hàn lỏng.
If the solder pads on the surface of a printed circuit are exposed to humid air for a long time, the copper layer will blacken and oxidize, leading to cold solder joints.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây