ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
海关申报
hǎiguān shēnbào
Khai báo hải quan
Hán việt: hải quan thân báo
—

Gợi nhớ

Từ "海关申报" (hǎiguān shēnbào) mang nghĩa "Khai báo hải quan", kết hợp bởi 海 (hǎi - hải): "Biển" + 关 (guān - quan): "tắt" + 申 (shēn - thân): "trình bày" + 报 (bào - báo): "báo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 海: Mỗi (每) con sông, con suối trên đất liền đều đổ dòng nước (氵) mênh mông về một nơi gọi là biển cả (海). • Chữ 关: Đưa tay gài chiếc then chốt (丷) vào khung cánh cửa (天) cho thật kín đáo, biểu thị hành động khép lại, tắt, đóng (关). • Chữ 申: Hình ảnh tia chớp sáng rực phóng thẳng xuyên qua tầng mây (申) gợi ý nghĩa vươn thẳng và trình bày, khai báo rõ ràng (申). • Chữ 报: Đôi bàn tay (扌) cầm tờ giấy hồi đáp tin tức (𠬝) trao tận nơi cho mọi người cùng đọc chính là tờ báo, việc báo tin (报).

Thành phần cấu tạo

海关申报
hǎiguān shēnbào
Khai báo hải quan
海
hǎi • hải
Biển
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
每
Mỗi
Mỗi / âm đọc (bên phải)
关
guān • quan
tắt
丷
Hai chấm
Then cài (phía trên)
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa (phía dưới)
申
shēn • thân
trình bày
申
Bộ Thân
Hình tia sét xuyên qua
报
bào • báo
báo
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay cầm nắm (bên trái)
𠬝
Chữ Phục (cổ)
Đáp trả, hồi đáp tin tức (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Khai báo hải quan
Ví dụ (3)
rúguǒ如果xiédài携带chāoguò超过yíwàn一万měiyuán美元xiànjīn现金rùjìng入境,bìxū必须rúshí如实tiánxiě填写hǎiguān海关shēnbàodān申报单。
Nếu mang theo lượng tiền mặt vượt quá 10.000 đô la Mỹ khi nhập cảnh, bắt buộc phải điền trung thực vào tờ khai hải quan.
If you bring more than $10,000 in cash into the country, you must truthfully fill out a customs declaration form.
wèi未àn按guīdìng规定jìnxíng进行hǎiguān海关shēnbào申报de的wéijìnwùpǐn违禁物品yídàn一旦bèi被cháchū查出,jiāng将miànlín面临méi没shōu收hé和fákuǎn罚款chǔfèn处分。
Hàng cấm không khai báo hải quan theo quy định một khi bị phát hiện sẽ đối mặt với hình phạt tịch thu và phạt tiền.
Once prohibited items that were not declared to customs as required are discovered, they will be subject to confiscation and fines.
qǐng请zài在páiduì排队tōngguān通关qián前,tíqián提前zhǔnbèi准备hǎo好hǎiguān海关shēnbào申报kǎ卡hé和hùzhào护照zhèngjiàn证件。
Vui lòng chuẩn bị sẵn thẻ khai báo hải quan và hộ chiếu trước khi xếp hàng làm thủ tục thông quan.
Please prepare your customs declaration card and passport in advance before lining up to clear customs.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây