ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
代理
dàilǐ
đại lý, người đại diện, quyền (chức vụ tạm thời); làm đại lý, đại diện.
Hán việt: đại lý
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "代理" (dàilǐ) mang nghĩa "đại diện, đại lý", kết hợp bởi 代 (dài - đại): "thế hệ" + 理 (lǐ - lý): "Chú ý đến". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 理: Người thợ kim hoàn tỉ mỉ giũa từng đường vân ngọc (王) phân chia rõ ràng như bờ cõi trong làng (里), nghĩa là đạo lý, nguyên lý (理).

Thành phần cấu tạo

代理
dàilǐ
đại diện, đại lý
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
弋
Dặc
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
理
lǐ • lý
Chú ý đến
王
Bộ Ngọc (Vương)
Đá quý, ngọc; vua (bên trái)
里
Bộ Lý
Làng xóm, dặm đường / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:đại lý, người đại diện, quyền (chức vụ tạm thời); làm đại lý, đại diện.
Ví dụ (5)
tā他shì是zhè这jiā家gōngsī公司zài在zhōngguó中国de的dújiā独家dàilǐ代理。
Anh ấy là đại lý độc quyền của công ty này tại Trung Quốc.
He is this company's exclusive agent in China.
wǒ我xiǎng想shēnqǐng申请chéngwéi成为nǐmen你们chǎnpǐn产品de的xiāoshòu销售dàilǐ代理。
Tôi muốn xin làm đại lý bán hàng cho sản phẩm của các bạn.
I would like to apply to become a sales agent for your products.
wángjīnglǐ王经理shēngbìng生病qījiān期间,yóu由lǐ李fùjīnglǐ副经理dàilǐ代理tā他de的zhíwù职务。
Trong thời gian giám đốc Vương bị ốm, phó giám đốc Lý sẽ thay mặt (quyền) xử lý chức vụ của ông ấy.
During Manager Wang's illness, Deputy Manager Li acted in his position.
zhè这míng名lǜshī律师quán全quán权dàilǐ代理wǒ我de的ànjiàn案件。
Luật sư này toàn quyền đại diện cho vụ án của tôi.
This lawyer is handling my case with full authority.
nǐ你xūyào需要shèzhì设置yíxià一下liúlǎnqì浏览器de的dàilǐ代理fúwùqì服务器。
Bạn cần cài đặt lại máy chủ proxy (máy chủ đại diện) của trình duyệt.
You need to configure the browser's proxy server.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây