三十一
点
HSK1
—
Gợi nhớ
Từ "三十一" (sānshíyī) nghĩa là "Ba mươi mốt", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 一 (yī): số một.
Thành phần cấu tạo
三十一
Ba mươi mốt
三
十
一
Hình ảnh:

Phân tích từ 三十一
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Ba mươi mốt
Ví dụ (3)
这个月有三十一天。
Tháng này có ba mươi mốt ngày.
This month has thirty-one days.
她今年三十一岁。
Năm nay cô ấy ba mươi mốt tuổi.
She is thirty-one years old this year.
名单上有三十一个名字。
Trên danh sách có ba mươi mốt cái tên.
There are thirty-one names on the list.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây