ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
捏
niē
véo, bóp, nặn, nhào (dùng ngón tay kẹp hoặc tạo hình vật mềm).
Hán việt: niết
一丨一丨フ一一一丨一
10
HSK 6
—

Gợi nhớ

Dùng những ngón tay (扌) nhào nặn nắm đất sét mềm (圼) thành hình thù, chỉ động tác véo, bóp, nặn (捏).

Thành phần cấu tạo

捏
niē
Vặn, bóp
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
圼
Chữ Niết
Bùn đen / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:véo, bóp, nặn, nhào (dùng ngón tay kẹp hoặc tạo hình vật mềm).
Ví dụ (5)
rúguǒ如果nǐ你juéde觉得bízi鼻子bù不shūfu舒服,kěyǐ可以niē捏yì一niē捏。
Nếu bạn thấy mũi khó chịu, có thể bóp nhẹ (véo) một cái.
If your nose feels uncomfortable, you can give it a little pinch.
wǒmen我们quánjiārén全家人jù聚zài在yìqǐ一起niē捏jiǎozi饺子。
Cả nhà chúng tôi tụ tập lại cùng nhau nặn (gói) sủi cảo.
Our whole family gathered together to make dumplings.
xiǎoshíhòu小时候wǒ我zuì最xǐhuan喜欢wán玩níbā泥巴,niē捏nírén泥人。
Hồi nhỏ tôi thích nhất là chơi bùn, nặn tò he (người đất).
When I was little, I loved playing with mud and molding clay figures.
kàndào看到bǎobao宝宝kě'ài可爱de的liǎn脸,wǒ我rěn忍bú不zhù住xiǎng想niē捏yíxià一下。
Nhìn thấy khuôn mặt đáng yêu của em bé, tôi không kìm được muốn véo một cái.
Seeing the baby's adorable face, I couldn't help wanting to give it a little pinch.
yùdào遇到jǐnjí紧急qíngkuàng情况,wǒ我bùjīn不禁tì替tā他niē捏le了yì一bǎ把hàn汗。
Gặp tình huống khẩn cấp, tôi không kìm được mà toát mồ hôi hột thay cho anh ấy.
In the emergency, I couldn't help breaking out in a sweat for him.
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:bịa đặt, thêu dệt, nặn ra (chuyện không có thật).
Ví dụ (2)
zhèxiē这些yáoyán谣言chúnshǔ纯属píngkōngniēzào凭空捏造。
Những tin đồn này hoàn toàn là bịa đặt vô căn cứ (từ không trung nặn ra).
These rumors are completely made up out of thin air.
nǐ你búyào不要zài在zhèlǐ这里niēzào捏造shìshí事实qù去xiànhài陷害hǎorén好人。
Bạn đừng có ở đây bịa đặt sự thật để hãm hại người tốt.
Don't make up facts here to frame a good person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây