ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
涅
niè
bùn đen; nhuộm đen; Niết-bàn trong 涅槃
Hán việt: niết
丶丶一丨フ一一一丨一
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Dòng nước (氵) hòa quyện vào lớp đất đen dưới đáy sâu (圼) tạo thành lớp bùn đen tĩnh lặng của cõi Niết-bàn (涅).

Thành phần cấu tạo

涅
niè
bùn đen; nhuộm đen; Niết-bàn trong 涅槃
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
圼
Chữ Niết
Bùn đen / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:bùn đen; nhuộm đen; Niết-bàn trong 涅槃
Ví dụ (5)
fènghuáng凤凰niè涅pán槃,yù浴huǒ火chóngshēng重生。
Phượng hoàng niết bàn, tắm lửa tái sinh.
Like a phoenix rising from the ashes, it is reborn through fire.
fójiào佛教de的zuìzhōng最终mùbiāo目标shì是dádào达到niè涅pán槃de的jìngjiè境界。
Mục tiêu cuối cùng của Phật giáo là đạt đến cảnh giới Niết Bàn.
The ultimate goal of Buddhism is to attain the state of nirvana.
jūnzǐ君子yīngdāng应当chū出yū淤ní泥ér而bù不rǎn染,niè涅ér而bù不zī缁。
Người quân tử nên gần bùn mà chẳng hôi tanh mùi bùn, ngâm bùn đen mà không vấy bẩn.
A true gentleman should emerge unstained from the mud, and remain unblackened even after being dyed.
zhè这jiā家qǐyè企业zài在pòchǎn破产chóngzǔ重组zhōng中shíxiàn实现le了niè涅pán槃。
Doanh nghiệp này đã đạt được sự tái sinh (niết bàn) trong quá trình phá sản và tái cơ cấu.
The company achieved a rebirth through its bankruptcy restructuring.
zhǐyǒu只有fàngxià放下suǒyǒu所有de的zhí执niàn念,cái才néng能tǐhuì体会zhēnzhèng真正de的niè涅pán槃。
Chỉ có buông bỏ mọi chấp niệm mới có thể thấu hiểu Niết Bàn thực sự.
Only by letting go of all attachments can one experience true nirvana.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây