ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
聂
niè
họ Nhiếp
Hán việt: nhiếp
一丨丨一一一フ丶フ丶
10
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Ghép đôi tai (耳) sát lại cùng đôi bàn tay (双) để lắng nghe tiếng thì thầm nhỏ nhẹ là hình ảnh của chữ Nhiếp trong họ Nhiếp (聂).

Thành phần cấu tạo

聂
niè
họ Nhiếp
耳
Bộ Nhĩ
Cái tai, lắng nghe (phía trên)
双
Chữ Song
Đôi, cả hai (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:họ Nhiếp
Ví dụ (5)
niè聂xiānsheng先生shì是wǒmen我们gōngsī公司de的xīn新jīnglǐ经理。
Ông Nhiếp là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
Mr. Nie is our company's new manager.
niè聂ěr耳shì是zhōngguó中国zhùmíng著名de的yīnyuèjiā音乐家。
Nhiếp Nhĩ là một nhạc sĩ nổi tiếng của Trung Quốc.
Nie Er is a famous Chinese musician.
tā她jià嫁gěi给le了yí一gè个xìng姓niè聂de的nánrén男人。
Cô ấy đã kết hôn với một người đàn ông họ Nhiếp.
She married a man surnamed Nie.
niè聂āyí阿姨zuótiān昨天gěi给wǒ我zuò做le了yí一dùn顿fēngshèng丰盛de的wǎncān晚餐。
Dì Nhiếp hôm qua đã nấu cho tôi một bữa tối thịnh soạn.
Auntie Nie made me a sumptuous dinner yesterday.
qǐngwèn请问niè聂yīshēng医生jīntiān今天shàngbān上班ma吗?
Xin hỏi bác sĩ Nhiếp hôm nay có đi làm không?
Excuse me, is Dr. Nie working today?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây