三十岁
—
Gợi nhớ
Từ "三十岁" (sān shí suì) nghĩa là "độ tuổi ba mươi", ghép bởi: 三 (sān): số ba + 十 (shí): số mười + 岁 (suì): tuổi.
Thành phần cấu tạo
三十岁
độ tuổi ba mươi
三
十
山
夕
Phân tích từ 三十岁
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Cụm danh từ
Nghĩa:độ tuổi ba mươi
Ví dụ (3)
他今年正好三十岁。
Anh ấy năm nay vừa tròn ba mươi tuổi.
He is exactly thirty years old this year.
三十岁是人生拼搏的黄金时期。
Ba mươi tuổi là thời kỳ hoàng kim dốc sức của đời người.
Thirty is the golden period of life to strive.
她在三十岁时创立了自己的公司。
Cô ấy ở độ tuổi ba mươi đã sáng lập công ty của riêng mình.
She founded her own company at thirty years old.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây