ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
增值税
zēngzhíshuì
Thuế giá trị gia tăng VAT
Hán việt: tăng trị thuế
—

Gợi nhớ

Từ "增值税" (zēngzhíshuì) mang nghĩa "Thuế giá trị gia tăng VAT", kết hợp bởi 增 (zēng - tăng): "tăng" + 值 (zhí - trị): "giá trị" + 税 (shuì - thuế): "Thuế". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 增: Những lớp đất mới (土) được bồi đắp chồng lên từng tầng (曾) vốn có làm cho gò đất ngày càng tăng, thêm vào (增). • Chữ 值: Con người (亻) sống ngay thẳng, chính trực (直) thì đi đến đâu cũng được trân trọng và xứng đáng với giá trị của mình (值). • Chữ 税: Người nông dân vui vẻ đem phần lúa gạo (禾) thu hoạch được đi trao đổi, nộp (兑) vào kho nhà nước để đóng thuế (税).

Thành phần cấu tạo

增值税
zēngzhíshuì
Thuế giá trị gia tăng VAT
增
zēng • tăng
tăng
土
Bộ Thổ
Đất đai (bên trái)
曾
Tằng
Từng / âm đọc (bên phải)
值
zhí • trị
giá trị
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
直
Trực
Thẳng, ngay thẳng / âm đọc (bên phải)
税
shuì • thuế
Thuế
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
兑
Giản thể từ 兌
Hình người vui vẻ trao đổi (phồn thể) (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuế giá trị gia tăng VAT
Ví dụ (3)
shāngjiā商家kāijù开具de的fāpiào发票shàng上yǐjīng已经bāohán包含le了bǎifēnzhīshísān百分之十三de的zēngzhíshuì增值税。
Hoá đơn do doanh nghiệp xuất ra đã bao gồm 13% thuế giá trị gia tăng (VAT).
The invoice issued by the merchant already includes a 13 percent value-added tax.
bùfen部分nóngchǎnpǐn农产品zài在xiāoshòu销售huánjié环节kěyǐ可以xiǎngshòu享受zēngzhíshuì增值税jiǎnmiǎn减免zhèngcè政策。
Một số mặt hàng nông sản có thể được hưởng chính sách miễn giảm thuế VAT ở khâu bán hàng.
Certain agricultural products are eligible for value-added tax exemptions or reductions at the sales stage.
zēngzhíshuì增值税jìnxiàngshuì'é进项税额kěyǐ可以dǐkòu抵扣xiāoxiàngshuì'é销项税额。
Thuế VAT đầu vào có thể dùng để khấu trừ cho thuế VAT đầu ra.
Input value-added tax can be used to offset output value-added tax.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây