担保人
—
Gợi nhớ
Từ "担保人" (dānbǎorén) mang nghĩa "Người bảo lãnh / Bên bảo lãnh", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 担保人
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người bảo lãnh / Bên bảo lãnh
Ví dụ (5)
作为合同的担保人,你需要在主债务人违约时承担还款责任。
Với tư cách là người bảo lãnh của hợp đồng, bạn cần phải chịu trách nhiệm hoàn trả tiền khi con nợ chính vi phạm hợp đồng.
As the guarantor of the contract, you are required to assume repayment liability if the principal debtor defaults.
银行要求借款人提供具有代偿能力的第三方作为担保人。
Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bên thứ ba có năng lực trả nợ thay làm người bảo lãnh.
The bank requires the borrower to provide a third party with repayment capacity as a guarantor.
担保人签署了连带责任保证书,为这笔贷款提供担保。
Người bảo lãnh đã ký thư bảo lãnh trách nhiệm liên đới để bảo đảm cho khoản vay này.
The guarantor signed a letter of guarantee with joint and several liability to secure this loan.
申请大额贷款时,银行通常要求提供合格的担保人。
Khi đăng ký khoản vay lớn, ngân hàng thường yêu cầu cung cấp người bảo lãnh hợp lệ.
When applying for a large loan, banks usually require a qualified guarantor.
作为担保人,您需要承担连带清偿债务的法律责任。
Với vai trò là người bảo lãnh, bạn phải gánh chịu trách nhiệm pháp lý liên đới trong việc hoàn trả nợ.
As a guarantor, you are legally liable for joint and several repayment of the debt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây