ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
担保人
dānbǎorén
Người bảo lãnh / Bên bảo lãnh
Hán việt: đam bảo nhân
—

Gợi nhớ

Từ "担保人" (dānbǎorén) mang nghĩa "Người bảo lãnh / Bên bảo lãnh", kết hợp bởi 担 (dān - đam): "mang" + 保 (bǎo - bảo): "bảo vệ" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 担: Đôi bàn tay (扌) phải gánh vác công việc nặng nhọc ngay từ lúc bình minh (旦) mới ló rạng, nghĩa là mang, vác, đảm nhận (担). • Chữ 保: Người lớn (亻) dang vòng tay ôm ấp và che chở cho đứa trẻ thơ ngây (呆) được bình an khôn lớn, mang nghĩa là giữ gìn, bảo vệ (保). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.

Thành phần cấu tạo

担保人
dānbǎorén
Người bảo lãnh / Bên bảo lãnh
担
dān • đam
mang
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
旦
Đán
Bình minh / âm đọc (bên phải)
保
bǎo • bảo
bảo vệ
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
呆
Ngốc (biến thể)
Bao bọc (bên phải)
人
rén • nhân
người
人
Bộ Nhân
Hình người đang bước đi, hai chân giao nhau

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Người bảo lãnh / Bên bảo lãnh
Ví dụ (5)
zuòwéi作为hétong合同de的dānbǎorén担保人,nǐ你xūyào需要zài在zhǔ主zhàiwùrén债务人wéiyuē违约shí时chéngdān承担huán还kuǎn款zérèn责任。
Với tư cách là người bảo lãnh của hợp đồng, bạn cần phải chịu trách nhiệm hoàn trả tiền khi con nợ chính vi phạm hợp đồng.
As the guarantor of the contract, you are required to assume repayment liability if the principal debtor defaults.
yínháng银行yāoqiú要求jièkuǎnrén借款人tígōng提供jùyǒu具有dàicháng代偿nénglì能力de的dìsānfāng第三方zuòwéi作为dānbǎorén担保人。
Ngân hàng yêu cầu người vay cung cấp bên thứ ba có năng lực trả nợ thay làm người bảo lãnh.
The bank requires the borrower to provide a third party with repayment capacity as a guarantor.
dānbǎorén担保人qiānshǔ签署le了liándài连带zérèn责任bǎozhèngshū保证书,wèi为zhè这bǐ笔dàikuǎn贷款tígōng提供dānbǎo担保。
Người bảo lãnh đã ký thư bảo lãnh trách nhiệm liên đới để bảo đảm cho khoản vay này.
The guarantor signed a letter of guarantee with joint and several liability to secure this loan.
shēnqǐng申请dà'é大额dàikuǎn贷款shí时,yínháng银行tōngcháng通常yāoqiú要求tígōng提供hégé合格de的dānbǎorén担保人。
Khi đăng ký khoản vay lớn, ngân hàng thường yêu cầu cung cấp người bảo lãnh hợp lệ.
When applying for a large loan, banks usually require a qualified guarantor.
zuòwéi作为dānbǎorén担保人,nín您xūyào需要chéngdān承担liándài连带qīngchángzhàiwù清偿债务de的fǎlǜ法律zérèn责任。
Với vai trò là người bảo lãnh, bạn phải gánh chịu trách nhiệm pháp lý liên đới trong việc hoàn trả nợ.
As a guarantor, you are legally liable for joint and several repayment of the debt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây