ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
机械加工
jīxiè jiāgōng
Gia công cơ khí chế tạo
Hán việt: cơ giới gia công
—

Gợi nhớ

Từ "机械加工" (jīxiè jiāgōng) mang nghĩa "Gia công cơ khí chế tạo", kết hợp bởi 机 (jī - cơ): "máy móc" + 械 (xiè - giới): "Máy móc" + 加 (jiā - gia): "Thêm vào" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机). • Chữ 械: Những khúc gỗ (木) được người thợ lắp ghép cẩn trọng (戒) theo đúng quy chuẩn sẽ tạo nên các loại máy móc và công cụ lao động (械). • Chữ 加: Vừa dồn hết sức lực cánh tay (力) vừa mở miệng (口) hô vang tiếp sức để tăng cường, cộng thêm vào (加). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

机械加工
jīxiè jiāgōng
Gia công cơ khí chế tạo
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
械
xiè • giới
Máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
戒
Chữ Giới
răn, cảnh giác / âm đọc (bên phải)
加
jiā • gia
Thêm vào
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên trái)
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:Gia công cơ khí chế tạo
Ví dụ (2)
jīngmì精密língjiàn零件de的jīxiè机械jiāgōng加工tōngcháng通常xūyào需要jīngguò经过cūjiāgōng粗加工hé和jīngjiāgōng精加工liǎng两dào道gōngxù工序。
Gia công cơ khí các chi tiết chính xác thường cần trải qua hai công đoạn gia công thô và gia công tinh.
The machining of precision parts usually involves two processes: rough machining and finish machining.
jīxiè机械jiāgōng加工wùchā误差zhǔyào主要shì是yóu由jīchuáng机床gāng刚dù度hé和dāojù刀具mósǔn磨损yǐnqǐ引起de的。
Sai số gia công cơ khí chủ yếu do độ cứng vững của máy công cụ và độ mài mòn của dao cụ gây ra.
Machining errors are mainly caused by machine tool rigidity and tool wear.
2
động từ
Nghĩa:Gia công cơ khí chế tạo
Ví dụ (1)
zhèxiē这些zhùtiě铸铁máopī毛坯xūyào需要sòngwǎng送往èrhào二号chējiān车间qù去jīxiè机械jiāgōng加工。
Những phôi gang đúc này cần được chuyển đến phân xưởng số 2 để gia công cơ khí.
These cast iron blanks need to be sent to Workshop No. 2 for machining.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây