ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
维持费
wéichí fèi
Phí duy tu bảo dưỡng
Hán việt: duy trì phí
—

Gợi nhớ

Từ "维持费" (wéichí fèi) mang nghĩa "Phí duy tu bảo dưỡng", kết hợp bởi 维 (wéi - duy): "duy trì" + 持 (chí - trì): "giữ" + 费 (fèi - phí): "phí tổn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 维: Dùng sợi dây tơ bền chắc (纟) buộc giữ chú chim nhỏ (隹) để gìn giữ và duy trì mối liên kết (维). • Chữ 持: Bàn tay (扌) nắm giữ quy củ nơi cửa chùa (寺) một cách bền bỉ để duy trì, cầm giữ (持). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费).

Thành phần cấu tạo

维持费
wéichí fèi
Phí duy tu bảo dưỡng
维
wéi • duy
duy trì
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn / âm đọc (bên phải)
持
chí • trì
giữ
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (bên trái)
寺
Tự
Chùa / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Phí duy tu bảo dưỡng
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了wéichífèi维持费。
Trong biểu mẫu đã ghi phí duy tu bảo dưỡng.
The form records the maintenance expenses.
qǐng请quèrèn确认wéichífèi维持费shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận phí duy tu bảo dưỡng có đúng không.
Please confirm whether the maintenance expenses are correct.
wéichífèi维持费xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Phí duy tu bảo dưỡng cần được giải thích riêng.
Maintenance expenses require a separate explanation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây