ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
土地改良物
tǔdì gǎiliáng wù
tài sản cải tạo đất, hạng mục cải tạo đất
Hán việt: thổ địa cải lương vật
—

Gợi nhớ

Từ "土地改良物" (tǔdì gǎiliáng wù) mang nghĩa "tài sản cải tạo đất, hạng mục cải tạo đất", kết hợp bởi 土 (tǔ - thổ): "Đất" + 地 (de / dì - địa): "trợ từ biểu thị tính chất" + 改 (gǎi - cải): "Thay đổi" + 良 (liáng - lương): "Tốt" + 物 (wù - vật): "Vật". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 土: Nét sổ thẳng vươn lên từ hai tầng ngang tượng trưng cho mầm cây đâm chồi từ lòng đất mẹ nuôi dưỡng vạn vật là đất đai (土). • Chữ 地: Mặt đất (土) cũng (也) là nền tảng cho mọi thứ, trợ từ 地 đứng giữa từ bổ nghĩa và động từ, nối kết hành động. • Chữ 改: Tự mình (己) dũng cảm cầm roi sửa phạt (攵) những thói quen chưa tốt của bản thân để ngày càng hoàn thiện hơn là sự thay đổi, sửa đổi (改). • Chữ 良: Hạt gạo trắng ngần được sàng lọc kỹ càng không chút tạp chất (良) tượng trưng cho phẩm chất hiền lành, tốt đẹp (良). • Chữ 物: Từ con trâu cày (牜) cho đến muôn hình vạn trạng sự vật biến đổi quanh ta (勿) đều gọi chung là đồ vật, vạn vật (物).

Thành phần cấu tạo

土地改良物
tǔdì gǎiliáng wù
tài sản cải tạo đất, hạng mục cải tạo đất
土
tǔ • thổ
Đất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
地
de / dì • địa
trợ từ biểu thị tính chất
土
Bộ Thổ
Hình lớp đất với cây mọc trên mặt
也
Dã
Cũng / âm đọc (nằm bên phải)
改
gǎi • cải
Thay đổi
己
Kỷ
Bản thân (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
良
liáng • lương
Tốt
良
Bộ Lương
Hình hạt lương thực chất lượng tốt
物
wù • vật
Vật
牜
Bộ Ngưu (biến thể)
Trâu (bên trái)
勿
Vật
Đừng / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tài sản cải tạo đất, hạng mục cải tạo đất
Ví dụ (3)
biǎogé表格lǐ里jìlù记录le了tǔdì土地gǎiliáng改良wù物。
Trong biểu mẫu đã ghi tài sản cải tạo đất (hạng mục cải tạo đất).
Land improvements are recorded in the form.
qǐng请quèrèn确认tǔdì土地gǎiliáng改良wù物shìfǒu是否zhèngquè正确。
Hãy xác nhận tài sản cải tạo đất (hạng mục cải tạo đất) có đúng không.
Please confirm whether the land improvements are accurate.
tǔdì土地gǎiliáng改良wù物xūyào需要dāndú单独shuōmíng说明。
Tài sản cải tạo đất (hạng mục cải tạo đất) cần được giải thích riêng.
Land improvements must be explained separately.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây