ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
总分类账
zǒng fēnlèizhàng
sổ cái tổng hợp, sổ phân loại tổng hợp
Hán việt: tổng phân loại trướng
—

Gợi nhớ

Từ "总分类账" (zǒng fēnlèizhàng) mang nghĩa "sổ cái tổng hợp, sổ phân loại tổng hợp", kết hợp bởi 总 (zǒng - tổng): "Luôn" + 分 (fēn - phân): "xu" + 类 (lèi - loại): "Loại" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 总: Gom tụ mọi suy nghĩ phía trên (⺌ + 口) về chung một tấm lòng bên dưới (心) để tổng hợp tất cả, nói chung hay luôn luôn (总). • Chữ 分: Dùng con dao (刀) cắt đôi vật thể tách sang hai bên (八) thành từng phần nhỏ là chia ra, phút, xu (分). • Chữ 类: Đem những hạt gạo trên sàng (米) phân chia theo kích cỡ lớn nhỏ (大) để sắp xếp thành từng chủng loại, thứ hạng rõ ràng (类). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

总分类账
zǒng fēnlèizhàng
sổ cái tổng hợp, sổ phân loại tổng hợp
总
zǒng • tổng
Luôn
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Gộp lại (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim (phía dưới)
分
fēn • phân
xu
八
Bộ Bát
Tách ra hai bên (phía trên)
刀
Bộ Đao
Con dao (phía dưới)
类
lèi • loại
Loại
米
Bộ Mễ
Gạo (phía trên)
大
Bộ Đại
Lớn (phía dưới)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sổ cái tổng hợp, sổ phân loại tổng hợp
Ví dụ (3)
kuàijì会计zài在yuèmò月末jiāng将gè各míngxìzhàng明细账de的shùjù数据huìzǒng汇总dēngjì登记dào到zǒngfēnlèizhàng总分类帐zhōng中。
Kế toán vào cuối tháng tổng hợp dữ liệu từ các sổ chi tiết để ghi vào sổ cái tổng hợp (sổ phân loại tổng hợp).
At the end of the month, the accountant summarizes and posts data from the subsidiary ledgers into the general ledger.
shěnjì审计rényuán人员zhèngzài正在héduì核对zǒngfēnlèizhàng总分类帐yǔ与cáiwù财务bàobiǎo报表zhījiān之间de的shùjù数据shìfǒu是否yízhì一致。
Nhân viên kiểm toán đang đối chiếu xem số liệu giữa sổ cái tổng hợp (sổ phân loại tổng hợp) và báo cáo tài chính có khớp nhau không.
The auditors are checking whether the data between the general ledger and the financial statements are consistent.
zǒngfēnlèizhàng总分类帐nénggòu能够quánmiàn全面fǎnyìng反映qǐyè企业gè各gè个kuàijì会计kēmù科目de的zījīn资金zēngjiǎn增减biàndòng变动。
Sổ cái tổng hợp (sổ phân loại tổng hợp) có thể phản ánh toàn diện sự biến động tăng giảm nguồn vốn của từng tài khoản kế toán trong doanh nghiệp.
The general ledger can comprehensively reflect the increases and decreases in funds across all accounting titles of an enterprise.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây