ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
消费者
xiāofèizhě
người tiêu dùng
Hán việt: tiêu phí giả
—

Gợi nhớ

Từ "消费者" (xiāofèizhě) mang nghĩa "người tiêu dùng", kết hợp bởi 消 (xiāo - tiêu): "Tan biến" + 费 (fèi - phí): "phí tổn" + 者 (zhě - giả): "Người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 消: Những giọt nước sương đêm (氵) dần nhỏ lại (肖) dưới ánh nắng mai rồi tan biến và tiêu hao hết (消). • Chữ 费: Lấy dây buộc (弗) từng xâu tiền vỏ sò (贝) đem đi chi tiêu hết sạch không còn, chỉ sự hao tổn, chi phí, phí tổn (费). • Chữ 者: Bậc trưởng lão tóc bạc (耂) từng trải qua bao ngày tháng nắng mưa (日) trong đời chính là bậc tiền bối, người, kẻ có kinh nghiệm (者).

Thành phần cấu tạo

消费者
xiāofèizhě
người tiêu dùng
消
xiāo • tiêu
Tan biến
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
费
fèi • phí
phí tổn
弗
Phất
Không / âm đọc (phía trên)
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (phía dưới)
者
zhě • giả
Người
耂
Bộ Lão (trên)
Người già, trưởng bối (bao góc trên trái)
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người tiêu dùng
Ví dụ (3)
xiāofèizhě消费者guānxīn关心chǎnpǐn产品zhìliàng质量。
Người tiêu dùng quan tâm chất lượng sản phẩm.
Consumers care about product quality.
shāngjiā商家yào要zūnzhòng尊重xiāofèizhě消费者。
Người bán phải tôn trọng người tiêu dùng.
Businesses must respect consumers.
zhè这xiàng项zhèngcè政策bǎohù保护xiāofèizhě消费者quányì权益。
Chính sách này bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
This policy protects consumer rights and interests.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây