纵火
—
Gợi nhớ
Từ "纵火" (zònghuǒ) mang nghĩa "Phóng hỏa", kết hợp bởi 纵 (zòng - tung): "dọc" + 火 (huǒ - hỏa): "Lửa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 纵: Buông lỏng sợi dây cương (纟) để mặc cho người đi sau cứ thế nối bước theo (从), mang nghĩa chiều dọc hay thả lỏng, để mặc (纵). • Chữ 火: Ngọn lửa bùng lên ở chính giữa với những tia lửa đỏ rực bắn tung tóe sang hai bên chính là lửa, ngọn lửa (火).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 纵火
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phóng hỏa
Ví dụ (2)
昨晚那家超市的火灾是被故意纵火引起的。
Vụ cháy siêu thị tối qua là do bị cố ý phóng hỏa gây ra.
The fire at that supermarket last night was caused by deliberate arson.
严厉打击故意纵火的行为是警方的职责。
Trấn áp nghiêm khắc hành vi cố ý phóng hỏa là chức trách của cảnh sát.
Strictly cracking down on acts of deliberate arson is the duty of the police.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây