ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
行政部
xíng zhèng bù
Bộ phận hành chính
Hán việt: hành chính bộ
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "行政部" (xíng zhèng bù) mang nghĩa "Bộ phận hành chính", kết hợp bởi 行 (xíng / háng - hành): "được" + 政 (zhèng - chính): "chính trị" + 部 (bù - bộ): "bộ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 政: Cầm roi phép tắc (攵) thực thi những điều ngay thẳng chính đính (正) để quản lý đất nước gọi là việc chính trị, chính sự (政). • Chữ 部: Phân chia khu đất thành ấp (阝) thành từng khu vực riêng có người đứng ra cai quản (咅) để lập nên các phòng ban, bộ phận (部).

Thành phần cấu tạo

行政部
xíng zhèng bù
Bộ phận hành chính
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
政
zhèng • chính
chính trị
正
Chính
Chính / âm đọc (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh, tác động (bên phải)
部
bù • bộ
bộ
咅
Bồi
Đáp lời / âm đọc (bên trái)
阝
Bộ Phụ / Ấp
Gò đất (trái) hoặc vùng đất/thành ấp (phải) (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bộ phận hành chính
Ví dụ (5)
qǐng请bǎ把zhè这fèn份wénjiàn文件jiāogěi交给xíngzhèngbù行政部。
Vui lòng giao tài liệu này cho bộ phận hành chính.
Please give this document to the Administration Department.
xíngzhèngbù行政部zhèngzài正在zhāopìn招聘xīn新yuángōng员工。
Bộ phận hành chính đang tuyển dụng nhân viên mới.
The Administration Department is recruiting new employees.
rúguǒ如果nǐ你xūyào需要bàngōng办公yòngpǐn用品,qǐng请liánxì联系xíngzhèngbù行政部。
Nếu bạn cần văn phòng phẩm, vui lòng liên hệ bộ phận hành chính.
If you need office supplies, please contact the Administration Department.
xíngzhèngbù行政部de的jīnglǐ经理jīntiān今天bú不zài在bàngōngshì办公室。
Giám đốc bộ phận hành chính hôm nay không có mặt ở văn phòng.
The manager of the Administration Department is not in the office today.
xíngzhèngbù行政部fùzé负责gōngsī公司de的rìcháng日常yùnyíng运营guǎnlǐ管理。
Bộ phận hành chính phụ trách quản lý vận hành hàng ngày của công ty.
The Administration Department is responsible for the company's daily operations management.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây