ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
组装工
zǔzhuāng gōng
Thợ lắp ráp
Hán việt: tổ trang công
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "组装工" (zǔzhuāng gōng) mang nghĩa "Thợ lắp ráp", kết hợp bởi 组 (zǔ - tổ): "nhóm" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 组: Dùng những sợi tơ bền chắc (纟) xếp chồng và đan kết lại với nhau (且) một cách ngăn nắp, tạo thành một tổ chức, đội nhóm (组). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

组装工
zǔzhuāng gōng
Thợ lắp ráp
组
zǔ • tổ
nhóm
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
且
Thả
Và / âm đọc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thợ lắp ráp
Ví dụ (5)
tā他shì是diànzichǎng电子厂de的yì一míng名zǔzhuāng组装gōng工。
Anh ấy là một thợ lắp ráp trong nhà máy điện tử.
He is an assembly worker at an electronics factory.
zǔzhuāng组装gōng工de的gōngzuò工作xūyào需要nàixīn耐心hé和xìxīn细心。
Công việc của thợ lắp ráp đòi hỏi sự kiên nhẫn và cẩn thận.
The work of an assembly worker requires patience and attention to detail.
wǒmen我们gōngchǎng工厂zhèngzài正在zhāopìn招聘dàliàng大量de的zǔzhuāng组装gōng工。
Nhà máy chúng tôi đang tuyển dụng một lượng lớn thợ lắp ráp.
Our factory is hiring a large number of assembly workers.
zhèxiē这些zǔzhuāng组装gōng工měitiān每天gōngzuò工作dōu都hěn很xīnkǔ辛苦。
Những thợ lắp ráp này mỗi ngày làm việc đều rất vất vả.
These assembly workers work very hard every day.
zuò做zǔzhuāng组装gōng工de的jīngyàn经验ràng让tā她duì对chǎnpǐn产品de的gòuzào构造fēicháng非常liǎojiě了解。
Kinh nghiệm làm thợ lắp ráp giúp cô ấy hiểu rất rõ về cấu tạo của sản phẩm.
Her experience as an assembly worker has given her a thorough understanding of product structure.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây