ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
竣工
jùngōng
hoàn thành công trình, hoàn công
Hán việt: tuấn công
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "竣工" (jùngōng) mang nghĩa "hoàn thành công trình, hoàn công", kết hợp bởi 竣 (jùn - tuấn): "Hoàn thành" + 工 (gōng - công): "Người thợ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 竣: Người thợ đứng thẳng lưng (立) thở phào và bước đi thong thả (夋) ngắm nhìn công trình sau khi mọi việc đã hoàn thành, xong xuôi (竣). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工).

Thành phần cấu tạo

竣工
jùngōng
hoàn thành công trình, hoàn công
竣
jùn • tuấn
Hoàn thành
立
Bộ Lập
Đứng thẳng (bên trái)
夋
Chữ Thuân
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoàn thành công trình, hoàn công
Ví dụ (5)
zhè这zuò座dàqiáo大桥yùjì预计zài在míngnián明年niándǐ年底jùngōng竣工。
Cây cầu này dự kiến sẽ hoàn công vào cuối năm sau.
This bridge is expected to be completed by the end of next year.
xīn新jīchǎng机场yǐjīng已经shùnlì顺利jùngōng竣工bìng并tóurù投入shǐyòng使用。
Sân bay mới đã khánh thành thuận lợi và được đưa vào sử dụng.
The new airport has been successfully completed and put into use.
jīngguò经过liǎngnián两年de的nǔlì努力,gāi该xiàngmù项目zhōngyú终于jùngōng竣工le了。
Sau hai năm nỗ lực, dự án này cuối cùng cũng đã hoàn công.
After two years of hard work, the project was finally completed.
tǐyùguǎn体育馆de的jùngōng竣工diǎnlǐ典礼jiāng将zài在xiàzhōu下周jǔxíng举行。
Lễ khánh thành nhà thi đấu sẽ được tổ chức vào tuần tới.
The completion ceremony for the gymnasium will be held next week.
tāmen他们zhèngzài正在wèile为了ànshí按时jùngōng竣工ér而rìyè日夜jiābān加班。
Họ đang làm thêm giờ ngày đêm để hoàn công đúng hạn.
They are working day and night to ensure the project is completed on time.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây