散发
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "散发" (sànfā) nghĩa là "tỏa ra", ghép bởi: 散 (sàn / sǎn): phân tán + 发 (fā): gửi.
Thành phần cấu tạo
散发
tỏa ra
月
攵
发
Hình ảnh:

Phân tích từ 散发
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tỏa ra, bốc ra, toát ra, phân phát, phát (tờ rơi).
Ví dụ (5)
花园里的花散发出迷人的香气。
Hoa trong vườn tỏa ra hương thơm mê người.
The flowers in the garden give off a charming fragrance.
他在街头散发广告传单。
Anh ấy phân phát tờ rơi quảng cáo ở đầu phố.
He is handing out advertising flyers on the street.
她的身上散发着一种优雅的气质。
Trên người cô ấy toát ra (tỏa ra) một loại khí chất ưu nhã.
She exudes an air of elegance.
太阳向地球散发光和热。
Mặt trời tỏa ánh sáng và nhiệt lượng xuống trái đất.
The sun gives off light and heat to the Earth.
垃圾堆散发出一股难闻的臭味。
Đống rác bốc ra một mùi hôi thối khó chịu.
The garbage heap gives off a foul smell.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây