老人
位
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "老人" (lǎorén) mang nghĩa "Người già", kết hợp bởi 老 (lǎo - lão): "già" + 人 (rén - nhân): "người". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 老: Người cao tuổi tóc dài chống gậy (耂) lưng đã còng xuống như chiếc thìa (匕) biểu thị người già, bậc trưởng bối lâu năm (老). • Chữ 人: Hai nét tựa vào nhau như hai chân đang bước đi, con người cần nương tựa lẫn nhau mới đứng vững, hình ảnh đó chính là người 人.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 老人
Từ ghép (2)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Người già
Ví dụ (3)
老人正在公园散步。
Người già đang đi dạo trong công viên.
The elderly person is taking a walk in the park.
我们应该关心老人。
Chúng ta nên quan tâm người già.
We should care for the elderly.
这位老人身体很健康。
Cụ già này sức khỏe rất tốt.
This elderly person is in very good health.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây