狭窄
个
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "狭窄" (xiázhǎi) mang nghĩa "Hẹp", kết hợp bởi 狭 (xiá - hiệp): "hẹp" + 窄 (zhǎi - trách): "Hẹp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 狭: Con thú nhỏ (犭) bị kẹp chặt (夹) giữa hai vách núi đá không còn lối xoay xở, gợi lên không gian chật chội, chật hẹp (狭). • Chữ 窄: Chui vào một cái hang đá (穴) có vách đá nhô ra bất ngờ (乍) khiến lối đi bên trong trở nên vô cùng chật chội và hẹp (窄).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 狭窄
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:hẹp, chật, chật hẹp, eo hẹp (thường chỉ kích thước vật lý).
Ví dụ (5)
这是一条狭窄的小巷,车开不进去。
Đây là một con ngõ nhỏ chật hẹp, xe ô tô không lái vào được.
This is a narrow alley that cars can't get into.
这个房间太狭窄了,放不下大床。
Căn phòng này chật hẹp quá, không kê vừa giường lớn.
This room is too narrow to fit a king-size bed.
因为血管狭窄,他需要做手术。
Vì mạch máu bị hẹp, anh ấy cần phải phẫu thuật.
Because his blood vessels are narrowed, he needs surgery.
他在狭窄的走廊里碰到了邻居。
Anh ấy chạm mặt hàng xóm ở hành lang chật hẹp.
He ran into his neighbor in the narrow corridor.
心胸狭窄的人很难有真正的朋友。
Người lòng dạ hẹp hòi rất khó có bạn bè chân chính (dùng tương tự Xiá'ài).
Narrow-minded people find it hard to have true friends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây