ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
热心
rèxīn
nhiệt tình, sốt sắng, hăng hái (thường dùng để chỉ việc giúp đỡ người khác hoặc công ích).
Hán việt: nhiệt tâm
HSK 4
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "热心" (rèxīn) nghĩa là "Nhiệt tình, hăng hái", ghép bởi: 热 (rè): nóng + 心 (xīn): trái tim.

Thành phần cấu tạo

热心
rèxīn
Nhiệt tình, hăng hái
执
灬
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nhiệt tình, sốt sắng, hăng hái (thường dùng để chỉ việc giúp đỡ người khác hoặc công ích).
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一gè个fēicháng非常rèxīn热心de的rén人,zǒngshì总是lèyúzhùrén乐于助人。
Anh ấy là một người vô cùng nhiệt tình, luôn vui vẻ giúp đỡ người khác.
He is a very warm-hearted person and is always willing to help others.
duōkuī多亏le了nà那wèi位rèxīn热心de的jǐngchá警察,wǒ我cái才zhǎodào找到le了qiánbāo钱包。
Nhờ có vị cảnh sát nhiệt tình đó mà tôi mới tìm lại được ví tiền.
Thanks to that helpful police officer, I was able to find my wallet.
tā他duì对gōngyì公益shìyè事业hěn很rèxīn热心。
Ông ấy rất nhiệt tình (hăng hái) với các hoạt động công ích.
He is very enthusiastic about public welfare.
xièxie谢谢nǐ你de的rèxīn热心bāngzhù帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ nhiệt tình của bạn.
Thank you for your kind help.
línjū邻居dàmā大妈hěn很rèxīn热心,jīngcháng经常gěi给wǒmen我们sòng送chī吃de的。
Bác gái hàng xóm rất tốt bụng (nhiệt tình), thường xuyên mang đồ ăn cho chúng tôi.
The elderly lady next door is very kind and often brings us food.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây