车道
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Phần đường đi (道 - đạo: bước chân 辶 hướng đầu 首 về phía trước) được kẻ vạch riêng biệt dành cho các phương tiện xe cộ (车 - xa) lưu thông gọi là "làn đường" (车道).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 车道
Từ ghép (4)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Làn đường
Ví dụ (3)
请保持在自己的车道内。
Xin hãy giữ trong làn đường của mình.
Please stay in your own lane.
这条车道只允许公交车通行。
Làn đường này chỉ cho phép xe buýt lưu thông.
This lane is for buses only.
司机准备换到右边的车道。
Tài xế chuẩn bị chuyển sang làn bên phải.
The driver prepared to change to the right lane.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây