ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鑽
zuān / zuàn
khoan, đục; chui vào, nghiên cứu sâu.
Hán việt: toan
ノ丶一一丨丶ノ一ノ一丨一ノ丨ノ一一ノ丶丨フ一一一ノ丶
26
个, 把, 颗
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Mũi kim loại sắc cứng (金) được người thợ dồn sức đẩy tiến sâu vào trong (贊) để đục thủng vách đá chính là động tác khoan, mũi khoan (鑽).

Thành phần cấu tạo

鑽
zuān / zuàn
khoan, chui vào; mũi khoan, kim cương
金
Bộ Kim
Kim loại (bên trái)
贊
Tán
Khen / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'zuān')
Nghĩa:khoan, đục; chui vào, nghiên cứu sâu.
Ví dụ (3)
gōngrén工人zhèngzài正在zuān鑽kǒng孔。
Công nhân đang khoan lỗ.
The worker is drilling a hole.
xiǎomāo小猫zuān鑽jìn进le了xiāngzi箱子lǐ里。
Con mèo nhỏ chui vào trong hộp.
The kitten crawled into the box.
tā他xǐhuan喜欢zuānyán鑽研lìshǐ历史。
Anh ấy thích nghiên cứu sâu về lịch sử.
He likes to delve into history.
2
danh từ (đọc 'zuàn')
Nghĩa:mũi khoan; kim cương.
Ví dụ (3)
zhè这méi枚jièzhǐ戒指shàng上yǒu有yì一kē颗zuānshí鑽石。
Trên chiếc nhẫn này có một viên kim cương.
There is a diamond on this ring.
zhè这gè个zuān鑽tóu头yǐjīng已经mósǔn磨损le了。
Mũi khoan này đã bị mòn.
This drill bit is already worn out.
tā她hěn很xǐhuan喜欢nà那méi枚xiāngqiàn镶嵌zhe着shǎnliàng闪亮suì碎zuān鑽de的jièzhǐ戒指。
Cô ấy rất thích chiếc nhẫn có đính những viên kim cương nhỏ lấp lánh đó.
She really likes that ring set with sparkling small diamonds.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây